0969393958

Thép chữ I – Quy cách, Kích thước Thông số thép hình I

thép chữ i
Thép chữ i là thép có hình dáng hình chữ I in hoa trong bảng chữ cái Việt Nam.
Thép I có chiều cao hay còn gọi là chiều dài nối bụng lớn hơn hẳn so với phần cánh.
Thép hình chữ I là loại thép được sử dụng khá phổ biến trong nhiều công trình bởi đặc thù hình dạng của nó.
Hiện nay loại thép hình này được sản xuất với rất nhiều kích thước khác nhau, và còn có một số kích thước đặc biệt giống thép hình H. Hãy cùng suanhahcm tìm hiểu về thép chữ I nhé.
Bạn nên xem bài viết : Trọng lượng riêng của thép
thép chữ i

Phân biệt thép hình chữ I và H

Thép hình I :

  • Mặt trong của cạnh trên và cạnh dưới có độ dốc (được quy định khác nhau theo từng tiêu chuẩn kỹ thuật)
  • Cạnh phía trong dày hơn cạnh phía ngoài
  • ứng dụng Thép chữ I: Thép chữ I là sản phẩm được thiết kế để ứng dụng trong các công trình có lực ngang lớn. Vật liệu thường có mặt trong nhiều kiến trúc nhà thép tiền chế, công trình cao ốc, tàu phà, bến bãi.

 

Xem thêm: Kích thước cửa sổ thông dụng 

thông số thép hình i

 

Thép hình H :

  • Ta quan sát thấy phía trong và ngoài có cùng một độ dày
  • Cạnh Mép phía ngoài của cạnh trên dưới có hình vuông
  • ứng dụng Thép chữ H: được ứng dụng nhiều trong các công trình cần chịu trọng lực lớn. Kết cấu của vật liệu cũng có nét tương đồng với thép chữ I nhưng được giảm bớt phần thép cắt ngang nên chi phí tiết kiệm hơn.

  • Ưu điểm: Mang trong mình những đặc tính chịu lực cực kỳ tốt của dòng thép chữ H. Tuy nhiên, do có diện tích cạnh mặt nhỏ hơn do đó sản phẩm thép hình chữ I thường có khối lượng nhỏ hơn so với những sản phẩm thép chữ H cùng loại.
  • Chính vì lý do đó, sản phẩm thép hình I luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng, nhà xưởng ở khắp nơi trên thế giới.

 

Một số tiêu chuẩn của thép chữ I được áp dụng ngày nay

Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Mác thép của Nga : CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

 

Kích thước thép chữ I

Ký hiệu Khối lượng Diện tích mặt cắt ngang Kích thước thép I
M A H B T t R r
(Kg/m) (Cm²) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
I 80 x 6 6.03 7.69 80 40 6.0 4.0 6.0 3.0
I 100 x 8 8.57 10.0 100 50 6.8 4.5 7.0 3.5
I 120 x 12 11.5 14.7 120 60 7.6 5.0 8.0 4.0
I 140 x 15 14.8 18.8 140 70 8.4 5.5 8.0 4.0
I 160 x 18 18.5 23.6 160 80 9.2 6.0 9.0 4.5
I 180 x 23 22.7 28.9 180 90 10.0 6.5 10.0 5.0
I 200 x 27 27.2 34.6 200 100 10.8 7.0 11.0 5.5
I 220 x 32 32.1 40.8 220 110 11.6 7.5 11.0 5.5
I 240 x 36 36.4 46.3 240 120 12.0 7.8 12.0 6.0
I 250 x 38 38.4 49.0 250 125 12.2 7.9 12.0 6.0
I 270 x 41 41.3 52.6 270 125 12.7 8.2 13.0 6.5
I 300 x 46 45.8 58.4 300 130 13.2 8.5 13.0 6.5
I 350 x 56 58.8 71.1 350 140 14.6 9.1 15.0 7.5
I 400 x 66 65.5 83.5 400 150 15.5 9.7 16.0 8.0
I 450 x 76 76.1 96.9 450 160 16.5 10.3 16.0 8.0
I 500 x 91 91.2 116.0 500 170 18.7 11.0 19.0 9.5
I 550 x 107 107 136.0 550 180 20.4 12.0 20.0 10.0
I 600 x 131 131 167.0 600 210 22.1 13.0 22.0 11.0

Đặc tính mặt cắt thép chữ i cán nóng

Ký hiệu Khối lượng Diện tích mặt cắt ngang Đặc tính mặt cắt theo trục
X – X Y – Y
M A lX Zx rx ly Zy Ry
(Kg/m) (Cm²) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
I 80 x 6 6.03 7.69 77.7 19.4 3.18 5.65 2.82 0.857
I 100 x 8 8.57 10.0 175 35.0 4.01 12.3 4.93 1.06
I 120 x 12 11.5 14.7 342 57.0 4.83 23.5 7.84 1.27
I 140 x 15 14.8 18.8 603 86.2 5.66 41.2 11.8 1.48
I 160 x 18 18.5 23.6 993 124 6.49 66.7 16.7 1.68
I 180 x 23 22.7 28.9 1540 172 7.31 103 22.8 1.89
I 200 x 27 27.2 34.6 2300 230 8.14 151 30.2 2.09
I 220 x 32 32.1 40.8 3290 299 8.77 216 39.2 2.30
I 240 x 36 36.4 46.3 4450 371 9.81 286 47.7 2.49
I 250 x 38 38.4 49.0 5130 410 10.2 328 52.4 2.56
I 270 x 41 41.3 52.6 6340 470 11.0 343 54.9 2.55
I 300 x 46 45.8 58.4 8620 574 12.2 402 61.8 2.62
I 350 x 56 58.8 71.1 14200 812 14.1 556 79.5 2.80
I 400 x 66 65.5 83.5 21000 1080 16.1 725 96.7 2.95
I 450 x 76 76.1 96.9 31400 1400 18.0 940 117 3.11
I 500 x 91 91.2 116.0 46600 1870 20.0 1290 151 3.33
I 550 x 107 107 136.0 65700 2390 21.9 1680 186 3.51
I 600 x 131 131 167.0 97500 3250 24.1 2850 271 4.13

Bảng tra thông số thép i cán nóng

 

Mua thép hình I ở đâu uy tín?

Hiện tại trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp các sản phẩm thép hình I. Tuy nhiên không phải đơn vị nào cũng cung cấp các mặt hàng đạt đúng tiêu chuẩn chất lượng với mức giá hợp lý.
Đối với các nhà thầu xây dựng, giá cả không chỉ là tiền đề để mua hàng mà còn phải đặt tiêu chí chất lượng sản phẩm lên hàng đầu.
Bởi vì nếu mua phải những sản phẩm thép I không đạt đúng tiêu chuẩn chất lượng sẽ ảnh hưởng rất lớn đến tuổi thọ công trình và gây nguy hiểm cho người sử dụng.
Vì vậy quý khách nên thận trọng tìm hiểu kỹ công ty cung cấp thép trước khi đặt niềm tin vào họ, tránh những sai xót sảy ra nhé. 
Qua bài viết Thép chữ i – Quy cách, Kích thước Thông số thép hình i. hy vọng chúng tôi vừa cung cấp những thông tin có giá trị giúp ích cho các bạn. chúc các bạn thành công!
Công ty An Gia Lâm chuyên cải tạo nâng cấp nhà cấp 4, biệt thự, nhà xưởng, với đội thợ tay nghề giỏi, chúng tôi tự tin mang lại những công trình bền vững, đẹp.

Dịch vụ Sửa Nhà An Gia Lâm

Điện Thoại: 0969.393.958

Email: suanhahcms@gmail.com

Chi nhắn 2: 90 Thống Nhất, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Hồ Chí Minh

5/5 (3 Reviews)

About Trần Gia Lâm

Tôi là Trần Gia Lâm - CEO & Founder của suanhahcm. Kinh nghiệm thiết kế thi công hơn 10 năm trong lĩnh vực kiến trúc xây dựng nhà. Hiện đang công tác tại suanhahcm với vai trò cố vấn về chuyên môn kỹ thuật xây dựng, trang trí nội ngoại thất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *