0969393958

Boq là gì ?

boq là gì?

Các bạn mới bước chân vào lĩnh vực thiết kế thi công xây dựng, bạn đọc và sinh viên mới ra trường đang muốn tìm hiểu về Boq là gì.

Bill of quantities là gì ? cũng như dự toán và đấu thầu boq ra sao? Mời các các bạn cùng sửa nhà hcm tìm hiểu nhé.

boq là gì?

Thuật ngữ Boq là gì?

BOQ (Bill Of Quantities bảng chi tiết các đầu việc, khối lượng, chủng loại vật liệu và  một tài liệu được sử dụng để đấu thầu trong ngành xây dựng công nghiệp. 

BOQ được các kỹ sư dự toán (QS) lập dựa trên bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật của dự án.

Chức năng của Bill of quantities trong xây dựng là gì ?

BOQ giúp các nhà thầu chào giá cho cùng một đầu việc và khối lượng cụ thể giúp quá trình bỏ thầu và chọn thầu công bằng và chính xác. 

Ngoài ra, bảng giá trị BOQ cũng dùng để ký hợp đồng, để xác định các khoản thanh toán hỗ trợ như chi phí lập bản vẽ shopdrawing, chi phí chuẩn bị mặt bằng.

Tại nước ngoài, BOQ được chuẩn hóa và được quy định rất rõ ràng nhưng hiện tại trong môi trường xây dựng Việt Nam.

BOQ chủ yếu dùng cho các dự án của nước ngoài tuy nhiên nó chưa có một quy chuẩn nào cụ thể nào cả.

Một số dự án ký hợp đồng khi chưa có bản vẽ thiết kế đầy đủ, BOQ là bảng giá trị gần đúng và giá trị quyết toán cuối cùng căn cứ trên khối lượng thực tế nghiệm thu trên công trình.

Bài Viết Liên Quan

Vì sao nên lập bảng boq? boq là gì

Tất cả các nhà thầu khi lên kế hoạch thi công và chuẩn bị tài chính một cách đầy đủ nhất đều dựa trên bảng boq được lập ra.

Mặc dù như vậy nhưng vẫn không thể tránh khỏi các trường hợp sai sót có thể xảy ra.

Vì vậy giá trị quyết toán cần hai bên ngồi lại và thống nhất và thông thường , giá trị kết toán cuối cùng sẽ theo khối lượng thi công thực tế trên công trường.

Các cụm từ liên quan BOQ tiếng anh là gì

– To invite bids / tenders for sth : Mời tham gia đấu thầu dự án gì

– To put sth out to tender/ contract : Đưa (dự án ) ra mời thầu

– Invitation to Tender : Thông báo/ Cáo thị mời thầu

– Tenderer : Người/đơn vị dự thầu

– Cost estimate : Dự toán bảng Báo giá

– Quantity surveying/estimating : Tính khối lượng dự toán

– Quantity Surveyor/ Cost Estimator : Người lập dự toán

– Bill of Quantities (BOQ): Bảng dự toán Khối lượng

– Construction Cost : Chi phí xây dựng

– Unit price/ Unit cost/ Unit rate: Đơn giá

– Unit-price Contract : Hợp đồng theo đơn giá khoán

– Lump sum : Giá trọn gói (một hạng mục công việc)

– Lump sum Contract : Hợp đồng theo giá trọn gói

– Contract Amount : Gía trị hợp đồng

– boq là gì

– To give/ to make breakdown : Chi tiết hoá chi phí (vật tư, nhân công…)

– To quote prices/ to offer prices : Cho giá, chào giá

– To overestimate : dự toán cao

– To underestimate : dự toán thấp

– Additional expense : Chi phí phát sinh/ bổ sung

– Value engineering (V.E) : Kỹ thuật giá

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *